tiền tinh trùng

tiền tinh trùng

Một tế bào tiền tinh trùng đang phát triển trong ống sinh tinh.

Định nghĩa
  1. Danh từ (sinh học, giải phẫu học):
    • Tế bào sinh dục đực chưa trưởng thành: "tiền tinh trùng" giai đoạn phát triển trung gian của tế bào sinh tinh, nằm giữa tinh bào tinh trùng trưởng thành. Đây tế bào đơn bội (n) được hình thành sau quá trình giảm phân, nhưng chưa trải qua quá trình biệt hóa cuối cùng để trở thành tinh trùng khả năng di chuyển thụ tinh.
    • Còn được gọi là tinh tử (spermatide) trong tiếng Việt chuyên ngành.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Tiền tinh trùng giai đoạn trung gian trước khi hình thành tinh trùng hoàn chỉnh. (Tiền tinh trùng tế bào chưa trưởng thành trong quá trình sản xuất tinh trùng.)
    • Quá trình biệt hóa từ tiền tinh trùng thành tinh trùng mất khoảng 64 ngày. (Sự phát triển từ tế bào chưa trưởng thành đến tinh trùng hoàn chỉnh kéo dài khoảng 64 ngày.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "giai đoạn tiền tinh trùng": chỉ thời kỳ phát triển của tế bào sinh dục đực trong ống sinh tinh.

    • Các tế bàogiai đoạn tiền tinh trùng hình dạng tròn chưa đuôi. (Các tế bào trong giai đoạn chưa trưởng thành này hình cầu chưa roi.)
  • "biến đổi tiền tinh trùng": quá trình tế bào thay đổi hình thái để trở thành tinh trùng.

    • Biến đổi tiền tinh trùng bao gồm sự hình thành acrosome đuôi tinh trùng. (Quá trình thay đổi hình thái từ tế bào chưa trưởng thành bao gồm sự tạo thành thể đỉnh đuôi.)
Biến thể từ gần giống
  • Tinh tử (danh từ): tên gọi đồng nghĩa với "tiền tinh trùng" trong sinh học.

    • Tinh tử tế bào đơn bội chưa biệt hóa. (Tinh tử tế bào bộ nhiễm sắc thể đơn bội chưa hoàn thiện.)
  • Tinh trùng (danh từ): tế bào sinh dục đực trưởng thành, khả năng thụ tinhkhác với "tiền tinh trùng" ở giai đoạn phát triển.

    • Tinh trùng đuôi để bơi trong đường sinh dục nữ. (Tinh trùng trưởng thành roi để di chuyển.)
Từ đồng nghĩa
  • Tinh tử: tế bào sinh dục đựcgiai đoạn chưa trưởng thành.
  • Spermatide: thuật ngữ quốc tế (từ tiếng Anh) được dùng trong sinh học.
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến cho thuật ngữ chuyên ngành này.